Vật Tư Tiêu Hao

    • Mũi Khoan Taro xoắn size M2-M16 chất liệu HSS-E

      Liên hệ

      ✅ Thông tin sản phẩm: Taro xoắn thoát phoi tốt, chuyên dùng taro lỗ kín

      – Xuất xứ: Đài Loan, mới 100%

      – Chất liệu: thép gió HSS-E phủ Titanium chịu nhiệt, độ cứng cao (độ bền gấp 3 lần so với loại màu bạc) Tạo Zen sắc nét, độ bóng Zen đẹp, nhẵn.

      – Công dụng: sử dụng Taro máy hoặc tay quay taro để tạo ren trong của các chi tiết lỗ khoan bằng inox, sắt thép, đồng nhôm, gỗ, nhựa… -Quy cách các mũi Taro và bước ren (đơn vị mm): toàn bộ hàng bước zen tiêu chuẩn quốc tế (bước zen lớn nhất ) M2 x 0.4mm M3 x 0.5mm M4 x 0.7mm M5 x 0.8mm M6 x 1mm M8 x 1.25mm M10 x1,5mm M12x1,75mm M14x2mm M16X2mm M18X2mm M20X2.5mm

      – Quy cách đóng gói thay đổi theo từng đợt hàng mà shop đặt hàng bên công xưởng thông thường là đóng gói 1 taro một tép nhựa, 10 tép 1 vỉ.

      Khách hàng mua hàng lưu ý xem ở mục phân loại hàng hoá tránh mua nhầm kích thước.

    • Mũi khoan Taro YG combo xoắn – made in Germany

      Liên hệ

      Các loại mũi

      – Mũi taro là dụng cụ dùng để tạo ren, nó là phương pháp tạo ren phổ biến nhất, nó dùng để tạo ren lỗ trong hoặc tạo ren ngoài (gọi là mũi taro ren ngoài hoặc bàn ren).

      – Thương hiệu: YG- Combo, Xuất xứ: Hàn quốc

      – Chất liệu: Taro được làm bằng chất liệu HSS-EXcao cấp, chuyên taro Thép- Thép cứng- INIOX

      – Kích thước: từ M2 đến M20mm , do giới hạn giá cả bài đăng này chỉ đăng được kích thước từ M2-M20

      – Đóng gói: Taro bước một bước ăn ngay, đóng gói 10 cây/ 1 vỉ. Taro xoắn chuyên dùng taro lỗ kín, thoát phoi tốt hơn – Taro hệ Mét, bước zen thô tiêu chuẩn ISO.

      – Quý khách mua hàng vui lòng xem kỹ phần phân loại bước ren tránh nhầm lẫn

    • Tấm nhựa POM kỹ thuật Polyoxymethylene

      Liên hệ

      Ưu điểm

      • Chống mài mòn cao
      • Độ bền cơ học cao
      • Độ cứng và độ bền va đập
      • Cách điện tốt
      • Chống bám dính cao
      • Kháng dung môi cao
      • Tương tự như độ cứng, cường độ và độ cứng của kim loại.
      • Sức mạnh tác động cao.
      • Hấp thụ nước thấp, ổn định kích thước tốt. (không cần sấy khô)
      • Giá trị PV giới hạn là lớn và đặc tính tự bôi trơn là tốt.
      • Độ cứng và độ đàn hồi là tốt. Chống mỏi tốt.

      Nhược điểm

      • Tốc độ co rút khuôn lớn.
      • Độ ổn định nhiệt ở nhiệt độ cao là kém, phân hủy formaldehyd
      • Bị giới hạn về màu sắc
    • Thanh nhựa POM 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50

      Liên hệ

      Thuộc tính kỹ thuật của Thanh nhựa POM

      Nhiệt độ chịu đựng 100 – 130 độ C, nhiệt độ nóng chảy 150 độ C
      Thực phẩm An toàn vệ sinh thực phẩm
      Độ dày thanh nhựa 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm, 50mm tới 100mm
      Khổ rộng thanh Nhiều kích thước, gia công theo yêu cầu
      Hấp thụ nước <0.01%
      Độ co giãn <0,4%
      Cường độ chịu kéo (51~80) MPa
      Màu sắc Trắng/đen
      Đặc tính vật liệu Chống mài mòn tốt, độ cứng cao, chịu va đập tốt
      Hóa chất Chịu được axit, kháng kiềm, hợp chất thơm, kháng xeton, khí Gas
      Tỉ trọng 1.45 g/cm³
      Vật liệu Nhựa

    Start typing and press Enter to search

    Shopping Cart

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.