Tấm nhựa POM kỹ thuật Polyoxymethylene

Liên hệ

Add to WishlistAdd to Compare

Ưu điểm

  • Chống mài mòn cao
  • Độ bền cơ học cao
  • Độ cứng và độ bền va đập
  • Cách điện tốt
  • Chống bám dính cao
  • Kháng dung môi cao
  • Tương tự như độ cứng, cường độ và độ cứng của kim loại.
  • Sức mạnh tác động cao.
  • Hấp thụ nước thấp, ổn định kích thước tốt. (không cần sấy khô)
  • Giá trị PV giới hạn là lớn và đặc tính tự bôi trơn là tốt.
  • Độ cứng và độ đàn hồi là tốt. Chống mỏi tốt.

Nhược điểm

  • Tốc độ co rút khuôn lớn.
  • Độ ổn định nhiệt ở nhiệt độ cao là kém, phân hủy formaldehyd
  • Bị giới hạn về màu sắc
STT Quy cách Độ dày Ghi chú
1

Tấm nhựa POM kỹ thuật

– Kích thước: 1m x 2m
– Màu sắc: trắng / đen
– Xuất xứ: Trung Quốc

5mm
2 10mm
3 15mm
4 20mm
5 25mm
6 30mm
7 35mm
8 40mm
9 50mm
10 60mm
11 100mm

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tấm nhựa POM kỹ thuật Polyoxymethylene”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn sẽ thích

  • Thanh nhựa POM 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50

    Liên hệ

    Thuộc tính kỹ thuật của Thanh nhựa POM

    Nhiệt độ chịu đựng 100 – 130 độ C, nhiệt độ nóng chảy 150 độ C
    Thực phẩm An toàn vệ sinh thực phẩm
    Độ dày thanh nhựa 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm, 50mm tới 100mm
    Khổ rộng thanh Nhiều kích thước, gia công theo yêu cầu
    Hấp thụ nước <0.01%
    Độ co giãn <0,4%
    Cường độ chịu kéo (51~80) MPa
    Màu sắc Trắng/đen
    Đặc tính vật liệu Chống mài mòn tốt, độ cứng cao, chịu va đập tốt
    Hóa chất Chịu được axit, kháng kiềm, hợp chất thơm, kháng xeton, khí Gas
    Tỉ trọng 1.45 g/cm³
    Vật liệu Nhựa

Start typing and press Enter to search

Shopping Cart

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.