Pom

    • Thanh nhựa POM 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50

      Liên hệ

      Thuộc tính kỹ thuật của Thanh nhựa POM

      Nhiệt độ chịu đựng 100 – 130 độ C, nhiệt độ nóng chảy 150 độ C
      Thực phẩm An toàn vệ sinh thực phẩm
      Độ dày thanh nhựa 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm, 50mm tới 100mm
      Khổ rộng thanh Nhiều kích thước, gia công theo yêu cầu
      Hấp thụ nước <0.01%
      Độ co giãn <0,4%
      Cường độ chịu kéo (51~80) MPa
      Màu sắc Trắng/đen
      Đặc tính vật liệu Chống mài mòn tốt, độ cứng cao, chịu va đập tốt
      Hóa chất Chịu được axit, kháng kiềm, hợp chất thơm, kháng xeton, khí Gas
      Tỉ trọng 1.45 g/cm³
      Vật liệu Nhựa
    • Tấm nhựa POM kỹ thuật Polyoxymethylene

      Liên hệ

      Ưu điểm

      • Chống mài mòn cao
      • Độ bền cơ học cao
      • Độ cứng và độ bền va đập
      • Cách điện tốt
      • Chống bám dính cao
      • Kháng dung môi cao
      • Tương tự như độ cứng, cường độ và độ cứng của kim loại.
      • Sức mạnh tác động cao.
      • Hấp thụ nước thấp, ổn định kích thước tốt. (không cần sấy khô)
      • Giá trị PV giới hạn là lớn và đặc tính tự bôi trơn là tốt.
      • Độ cứng và độ đàn hồi là tốt. Chống mỏi tốt.

      Nhược điểm

      • Tốc độ co rút khuôn lớn.
      • Độ ổn định nhiệt ở nhiệt độ cao là kém, phân hủy formaldehyd
      • Bị giới hạn về màu sắc

    Start typing and press Enter to search

    Shopping Cart

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.